TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通经

tōngjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通經

Âm Hán Việt THÔNG KINH

通经 nghĩa là Thông thạo kinh điển Nho giáo.

Nghĩa của 通经

tōngjīng

THÔNG KINHphồn thể 通經
  1. Thông thạo kinh điển Nho giáo
  2. Kích thích lưu thông kinh nguyệt (Đông y)

Câu hỏi thường gặp

通经 nghĩa là gì?

通经 (tōngjīng) nghĩa là Thông thạo kinh điển Nho giáo.

通经 đọc thế nào?

通经 đọc là tōngjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 通经 là gì?

Âm Hán Việt của 通经 là "thông kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.