通缉
Phồn thể: 通緝
通缉 nghĩa là Ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm.
Nghĩa của 通缉
tōngjī
THÔNG TẬPĐộng từphồn thể 通緝- Ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm
- Đưa vào danh sách truy nã
Từ ghép có 通缉
Câu ví dụ với 通缉
- 这人因谋杀被通缉。 Zhè rén yīn móushā bèi tōngjī.Người đàn ông bị truy nã về tội giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6309816
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
通缉 nghĩa là gì?
通缉 (tōngjī) nghĩa là Ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm.
通缉 đọc thế nào?
通缉 đọc là tōngjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 通缉 là gì?
Âm Hán Việt của 通缉 là "thông tập".