TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通缉

tōngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通緝

Âm Hán Việt THÔNG TẬP

通缉 nghĩa là Ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm.

Nghĩa của 通缉

tōngjī

THÔNG TẬPĐộng từphồn thể 通緝
  1. Ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm
  2. Đưa vào danh sách truy nã

Từ ghép có 通缉

Câu ví dụ với 通缉

  • 这人因谋杀被通缉。 Zhè rén yīn móushā bèi tōngjī.Người đàn ông bị truy nã về tội giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6309816

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

通缉 nghĩa là gì?

通缉 (tōngjī) nghĩa là Ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm.

通缉 đọc thế nào?

通缉 đọc là tōngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 通缉 là gì?

Âm Hán Việt của 通缉 là "thông tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.