kinh tế Giảm phát (viết tắt của 通货紧缩 (tōnghuòjǐnsuō))
Câu hỏi thường gặp
通缩 nghĩa là gì?
通缩 (tōngsuō) nghĩa là giảm phát.
通缩 đọc thế nào?
通缩 đọc là tōngsuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 通缩 là gì?
Âm Hán Việt của 通缩 là "thông súc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.