TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通菜

tōngcài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG THÁI

通菜 nghĩa là Xem 蕹菜 (wèngcài).

Nghĩa của 通菜

tōngcài

THÔNG THÁIDanh từ
  1. Xem 蕹菜 (wèngcài)

Câu hỏi thường gặp

通菜 nghĩa là gì?

通菜 (tōngcài) nghĩa là Xem 蕹菜 (wèngcài).

通菜 đọc thế nào?

通菜 đọc là tōngcài (pinyin).

Âm Hán Việt của 通菜 là gì?

Âm Hán Việt của 通菜 là "thông thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.