TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通融

tōngróng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG DUNG

通融 nghĩa là linh hoạt, đáp ứng.

Nghĩa của 通融

tōngróng

THÔNG DUNGĐộng từ
  1. Linh hoạt
  2. Đáp ứng
  3. Nới lỏng hoặc lách quy định
  4. Khoản vay ngắn hạn

Câu hỏi thường gặp

通融 nghĩa là gì?

通融 (tōngróng) nghĩa là linh hoạt, đáp ứng.

通融 đọc thế nào?

通融 đọc là tōngróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 通融 là gì?

Âm Hán Việt của 通融 là "thông dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.