通行
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
通行 nghĩa là đi qua, thông qua, được sử dụng chung.
Nghĩa của 通行
tōngxíng
THÔNG HÀNHĐộng từ- Đi qua; thông qua
- Được sử dụng chung
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 通行
Trái nghĩa
Từ ghép có 通行
Thành ngữ có 通行
- 通行无阻 — Qua lại không bị cản trở
Câu hỏi thường gặp
通行 nghĩa là gì?
通行 (tōngxíng) nghĩa là đi qua, thông qua, được sử dụng chung.
通行 đọc thế nào?
通行 đọc là tōngxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 通行 là gì?
Âm Hán Việt của 通行 là "thông hành".