TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通行

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tōngxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG HÀNH

通行 nghĩa là đi qua, thông qua, được sử dụng chung.

Nghĩa của 通行

tōngxíng

THÔNG HÀNHĐộng từ
  1. Đi qua; thông qua
  2. Được sử dụng chung

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 通行

Trái nghĩa

Từ ghép có 通行

Thành ngữ có 通行

Câu hỏi thường gặp

通行 nghĩa là gì?

通行 (tōngxíng) nghĩa là đi qua, thông qua, được sử dụng chung.

通行 đọc thế nào?

通行 đọc là tōngxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 通行 là gì?

Âm Hán Việt của 通行 là "thông hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.