TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通行无阻

tōngxíngwúzǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通行無阻

Âm Hán Việt THÔNG HÀNH VÔ TRỞ

通行无阻 nghĩa là Qua lại không bị cản trở.

Nghĩa của 通行无阻

tōngxíngwúzǔ

THÔNG HÀNH VÔ TRỞphồn thể 通行無阻
  1. Qua lại không bị cản trở
  2. Đi qua mà không bị ngăn cản

Câu hỏi thường gặp

通行无阻 nghĩa là gì?

通行无阻 (tōngxíngwúzǔ) nghĩa là Qua lại không bị cản trở.

通行无阻 đọc thế nào?

通行无阻 đọc là tōngxíngwúzǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 通行无阻 là gì?

Âm Hán Việt của 通行无阻 là "thông hành vô trở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.