TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通观

tōngguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通觀

Âm Hán Việt THÔNG QUAN

通观 nghĩa là Nhìn nhận tổng thể điều gì đó.

Nghĩa của 通观

tōngguān

THÔNG QUANĐộng từphồn thể 通觀
  1. Nhìn nhận tổng thể điều gì đó
  2. Quan điểm toàn diện

Câu hỏi thường gặp

通观 nghĩa là gì?

通观 (tōngguān) nghĩa là Nhìn nhận tổng thể điều gì đó.

通观 đọc thế nào?

通观 đọc là tōngguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 通观 là gì?

Âm Hán Việt của 通观 là "thông quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.