TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通讯

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tōngxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通訊

Âm Hán Việt THÔNG TẤN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

通讯 nghĩa là truyền thông, tin tức.

Nghĩa của 通讯

tōngxùn

THÔNG TẤNDanh từ, Động từphồn thể 通訊
  1. Truyền thông
  2. Tin tức
  3. Phóng sự

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 通讯

Đồng nghĩa

Từ ghép có 通讯

Câu hỏi thường gặp

通讯 nghĩa là gì?

通讯 (tōngxùn) nghĩa là truyền thông, tin tức.

通讯 đọc thế nào?

通讯 đọc là tōngxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 通讯 là gì?

Âm Hán Việt của 通讯 là "thông tấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.