通讯协定 (tōngxùnxiédìng) nghĩa là giao thức truyền thông.
通讯协定 đọc thế nào?
通讯协定 đọc là tōngxùnxiédìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 通讯协定 là gì?
Âm Hán Việt của 通讯协定 là "thông tấn hiệp định".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.