TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通讯行业

tōngxùnhángyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通訊行業

Âm Hán Việt THÔNG TẤN HÀNG NGHIỆP

通讯行业 nghĩa là Ngành công nghiệp truyền thông.

Nghĩa của 通讯行业

tōngxùnhángyè

THÔNG TẤN HÀNG NGHIỆPphồn thể 通訊行業
  1. Ngành công nghiệp truyền thông

Câu hỏi thường gặp

通讯行业 nghĩa là gì?

通讯行业 (tōngxùnhángyè) nghĩa là Ngành công nghiệp truyền thông.

通讯行业 đọc thế nào?

通讯行业 đọc là tōngxùnhángyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 通讯行业 là gì?

Âm Hán Việt của 通讯行业 là "thông tấn hàng nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.