TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通论

tōnglùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通論

Âm Hán Việt THÔNG LUẬN

通论 nghĩa là lập luận toàn diện, khảo sát tổng quan.

Nghĩa của 通论

tōnglùn

THÔNG LUẬNDanh từphồn thể 通論
  1. Lập luận toàn diện
  2. Khảo sát tổng quan

Câu hỏi thường gặp

通论 nghĩa là gì?

通论 (tōnglùn) nghĩa là lập luận toàn diện, khảo sát tổng quan.

通论 đọc thế nào?

通论 đọc là tōnglùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 通论 là gì?

Âm Hán Việt của 通论 là "thông luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.