通论 nghĩa là lập luận toàn diện, khảo sát tổng quan.
Nghĩa của 通论
tōnglùn
THÔNG LUẬNDanh từphồn thể 通論
Lập luận toàn diện
Khảo sát tổng quan
Câu hỏi thường gặp
通论 nghĩa là gì?
通论 (tōnglùn) nghĩa là lập luận toàn diện, khảo sát tổng quan.
通论 đọc thế nào?
通论 đọc là tōnglùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 通论 là gì?
Âm Hán Việt của 通论 là "thông luận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.