TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通许

Tōngxǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通許

Âm Hán Việt THÔNG HỨA

通许 nghĩa là Huyện Tongxu ở Kaifeng 开封 (Kāifēng), Hà Nam.

Nghĩa của 通许

Tōngxǔ

THÔNG HỨAphồn thể 通許tên riêng
  1. Huyện Tongxu ở Kaifeng 开封 (Kāifēng), Hà Nam

Câu hỏi thường gặp

通许 nghĩa là gì?

通许 (tōngxǔ) nghĩa là Huyện Tongxu ở Kaifeng 开封 (Kāifēng), Hà Nam.

通许 đọc thế nào?

通许 đọc là Tōngxǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 通许 là gì?

Âm Hán Việt của 通许 là "thông hứa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.