TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通话

tōnghuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通話

Âm Hán Việt THÔNG THOẠI

通话 nghĩa là nói chuyện.

Nghĩa của 通话

tōnghuà

THÔNG THOẠIĐộng từphồn thể 通話
  1. Nói chuyện
  2. Tán gẫu qua điện thoại
  3. Cuộc gọi điện thoại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 通话

Đồng nghĩa

Từ ghép có 通话

Câu hỏi thường gặp

通话 nghĩa là gì?

通话 (tōnghuà) nghĩa là nói chuyện.

通话 đọc thế nào?

通话 đọc là tōnghuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 通话 là gì?

Âm Hán Việt của 通话 là "thông thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.