TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通路

tōnglù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG LỘ

通路 nghĩa là đại lộ, lối đi.

Nghĩa của 通路

tōnglù

THÔNG LỘDanh từ
  1. Đại lộ
  2. Lối đi
  3. Lối thông
  4. Kênh

Câu hỏi thường gặp

通路 nghĩa là gì?

通路 (tōnglù) nghĩa là đại lộ, lối đi.

通路 đọc thế nào?

通路 đọc là tōnglù (pinyin).

Âm Hán Việt của 通路 là gì?

Âm Hán Việt của 通路 là "thông lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.