TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通车

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tōngchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通車

Âm Hán Việt THÔNG XA

通车 nghĩa là Khai thông giao thông (ví dụ: cầu mới, đường sắt mới, v.v.).

Nghĩa của 通车

tōngchē

THÔNG XAĐộng từ, Danh từphồn thể 通車
  1. Khai thông giao thông (ví dụ: cầu mới, đường sắt mới, v.v.)
  2. một địa phương Có dịch vụ vận tải
  3. Đài Loan Đi lại

Từ ghép có 通车

Câu hỏi thường gặp

通车 nghĩa là gì?

通车 (tōngchē) nghĩa là Khai thông giao thông (ví dụ: cầu mới, đường sắt mới, v.v.).

通车 đọc thế nào?

通车 đọc là tōngchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 通车 là gì?

Âm Hán Việt của 通车 là "thông xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.