TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通途

tōngtú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG ĐỒ

通途 nghĩa là đại lộ.

Nghĩa của 通途

tōngtú

THÔNG ĐỒDanh từ
  1. Đại lộ

Câu hỏi thường gặp

通途 nghĩa là gì?

通途 (tōngtú) nghĩa là đại lộ.

通途 đọc thế nào?

通途 đọc là tōngtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 通途 là gì?

Âm Hán Việt của 通途 là "thông đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.