TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通通

tōngtōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG THÔNG

通通 nghĩa là tất cả, toàn bộ.

Nghĩa của 通通

tōngtōng

THÔNG THÔNGPhó từ
  1. Tất cả
  2. Toàn bộ
  3. Hoàn toàn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 通通

Đồng nghĩa

Từ ghép có 通通

Câu hỏi thường gặp

通通 nghĩa là gì?

通通 (tōngtōng) nghĩa là tất cả, toàn bộ.

通通 đọc thế nào?

通通 đọc là tōngtōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 通通 là gì?

Âm Hán Việt của 通通 là "thông thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.