TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通配符

tōngpèifú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG PHỐI PHÙ

通配符 nghĩa là ký tự đại diện.

Nghĩa của 通配符

tōngpèifú

THÔNG PHỐI PHÙDanh từ
  1. Ký tự đại diện (tin học)

Câu hỏi thường gặp

通配符 nghĩa là gì?

通配符 (tōngpèifú) nghĩa là ký tự đại diện.

通配符 đọc thế nào?

通配符 đọc là tōngpèifú (pinyin).

Âm Hán Việt của 通配符 là gì?

Âm Hán Việt của 通配符 là "thông phối phù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.