TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逞其口舌

chěngqíkǒushé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÍNH KỲ KHẨU THIỆT

逞其口舌 nghĩa là Khoe khoang về những cuộc cãi vã với người khác.

Nghĩa của 逞其口舌

chěngqíkǒushé

SÍNH KỲ KHẨU THIỆT
  1. thành ngữ Khoe khoang về những cuộc cãi vã với người khác

Câu hỏi thường gặp

逞其口舌 nghĩa là gì?

逞其口舌 (chěngqíkǒushé) nghĩa là Khoe khoang về những cuộc cãi vã với người khác.

逞其口舌 đọc thế nào?

逞其口舌 đọc là chěngqíkǒushé (pinyin).

Âm Hán Việt của 逞其口舌 là gì?

Âm Hán Việt của 逞其口舌 là "sính kỳ khẩu thiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.