TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逞

chěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÍNH
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: sính, trình

逞 nghĩa là phô trương, khoe khoang.

Nghĩa của 逞

chěng

SÍNH
  1. Phô trương
  2. Khoe khoang
  3. Tiến hành hoặc thành công trong một kế hoạch
  4. Nuông chiều
  5. Thỏa sức

Từ ghép có 逞

Thành ngữ có 逞

  • 不逞之徒 — Kẻ liều lĩnh
  • 一逞兽欲 — Buông thả dục vọng thú tính của mình
  • 逞其口舌 — Khoe khoang về những cuộc cãi vã với người khác

Câu hỏi thường gặp

逞 nghĩa là gì?

逞 (chěng) nghĩa là phô trương, khoe khoang.

逞 đọc thế nào?

逞 đọc là chěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 逞 là gì?

Âm Hán Việt của 逞 là "sính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.