TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逞能

chěngnéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÍNH NĂNG

逞能 nghĩa là phô trương khả năng, khoe khoang công lao.

Nghĩa của 逞能

chěngnéng

SÍNH NĂNGĐộng từ
  1. Phô trương khả năng
  2. Khoe khoang công lao

Câu hỏi thường gặp

逞能 nghĩa là gì?

逞能 (chěngnéng) nghĩa là phô trương khả năng, khoe khoang công lao.

逞能 đọc thế nào?

逞能 đọc là chěngnéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 逞能 là gì?

Âm Hán Việt của 逞能 là "sính năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.