TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

速度计

sùdùjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 速度計

Âm Hán Việt TỐC ĐỘ KẾ

速度计 nghĩa là đồng hồ tốc độ.

Nghĩa của 速度计

sùdùjì

TỐC ĐỘ KẾDanh từphồn thể 速度計
  1. Đồng hồ tốc độ

Câu hỏi thường gặp

速度计 nghĩa là gì?

速度计 (sùdùjì) nghĩa là đồng hồ tốc độ.

速度计 đọc thế nào?

速度计 đọc là sùdùjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 速度计 là gì?

Âm Hán Việt của 速度计 là "tốc độ kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.