TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

速溶

sùróng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐC DUNG

速溶 nghĩa là hòa tan nhanh, sẵn sàng ngay.

Nghĩa của 速溶

sùróng

TỐC DUNGĐộng từ
  1. Hòa tan nhanh
  2. Sẵn sàng ngay
  3. Lập tức

Từ ghép có 速溶

Câu hỏi thường gặp

速溶 nghĩa là gì?

速溶 (sùróng) nghĩa là hòa tan nhanh, sẵn sàng ngay.

速溶 đọc thế nào?

速溶 đọc là sùróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 速溶 là gì?

Âm Hán Việt của 速溶 là "tốc dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.