TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

速溶咖啡

sùróngkāfēi giọng máy của trình duyệt

速溶咖啡 nghĩa là cà phê hòa tan.

Nghĩa của 速溶咖啡

sùróngkāfēi

Danh từ
  1. Cà phê hòa tan

Câu ví dụ với 速溶咖啡

  • 如果你喝速溶咖啡,就不需要咖啡壶了。 Nếu bạn uống cà phê uống liền, thì không cần đến bình cà phê.Tatoeba #3596554

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

速溶咖啡 nghĩa là gì?

速溶咖啡 (sùróngkāfēi) nghĩa là cà phê hòa tan.

速溶咖啡 đọc thế nào?

速溶咖啡 đọc là sùróngkāfēi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.