Ống klystron (đèn điện tử dùng để tạo sóng vô tuyến tần số cao)
Câu hỏi thường gặp
速调管 nghĩa là gì?
速调管 (sùtiáoguǎn) nghĩa là ống klystron.
速调管 đọc thế nào?
速调管 đọc là sùtiáoguǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 速调管 là gì?
Âm Hán Việt của 速调管 là "tốc điều quản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.