TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

造作

zàozuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠO TÁC

造作 nghĩa là giả tạo, không tự nhiên.

Nghĩa của 造作

zàozuò

TẠO TÁCĐộng từ, Tính từ
  1. Giả tạo
  2. Không tự nhiên
  3. Làm
  4. Chế tạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 造作

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 造作

Câu hỏi thường gặp

造作 nghĩa là gì?

造作 (zàozuò) nghĩa là giả tạo, không tự nhiên.

造作 đọc thế nào?

造作 đọc là zàozuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 造作 là gì?

Âm Hán Việt của 造作 là "tạo tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.