TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

造价

zàojià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 造價

Âm Hán Việt TẠO GIÁ

造价 nghĩa là chi phí xây dựng.

Nghĩa của 造价

zàojià

TẠO GIÁDanh từphồn thể 造價
  1. Chi phí xây dựng

Câu hỏi thường gặp

造价 nghĩa là gì?

造价 (zàojià) nghĩa là chi phí xây dựng.

造价 đọc thế nào?

造价 đọc là zàojià (pinyin).

Âm Hán Việt của 造价 là gì?

Âm Hán Việt của 造价 là "tạo giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.