TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

造势

zàoshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 造勢

Âm Hán Việt TẠO THẾ

造势 nghĩa là Tăng cường hỗ trợ hoặc quan tâm.

Nghĩa của 造势

zàoshì

TẠO THẾĐộng từphồn thể 造勢
  1. Tăng cường hỗ trợ hoặc quan tâm
  2. Vận động
  3. Thúc đẩy

Câu hỏi thường gặp

造势 nghĩa là gì?

造势 (zàoshì) nghĩa là Tăng cường hỗ trợ hoặc quan tâm.

造势 đọc thế nào?

造势 đọc là zàoshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 造势 là gì?

Âm Hán Việt của 造势 là "tạo thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.