TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

造化

zàohuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠO HÓA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tạo hóa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

造化 nghĩa là tự nhiên, đấng tạo hóa.

Nghĩa của 造化

zàohuà

TẠO HÓADanh từ, Phó từ
  1. văn học Tự nhiên; Đấng Tạo hóa

zàohua

TẠO HÓADanh từ, Phó từ
  1. May mắn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 造化

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

造化 nghĩa là gì?

造化 (zàohuà, zàohua) nghĩa là tự nhiên, đấng tạo hóa.

造化 đọc thế nào?

造化 đọc là zàohuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 造化 là gì?

Âm Hán Việt của 造化 là "tạo hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.