TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

造句

zàojù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠO CÚ

造句 nghĩa là đặt câu.

Nghĩa của 造句

zàojù

TẠO CÚĐộng từ
  1. Đặt câu

Câu hỏi thường gặp

造句 nghĩa là gì?

造句 (zàojù) nghĩa là đặt câu.

造句 đọc thế nào?

造句 đọc là zàojù (pinyin).

Âm Hán Việt của 造句 là gì?

Âm Hán Việt của 造句 là "tạo cú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.