TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

造型

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zàoxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠO HÌNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tạo hình” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

造型 nghĩa là tạo mẫu, tạo hình, diện mạo, phong cách.

Nghĩa của 造型

zàoxíng

TẠO HÌNHĐộng từ, Danh từ
  1. Tạo mẫu; tạo hình
  2. Diện mạo; phong cách; thiết kế; hình thức; dáng; tạo dáng

Từ ghép có 造型

Câu hỏi thường gặp

造型 nghĩa là gì?

造型 (zàoxíng) nghĩa là tạo mẫu, tạo hình, diện mạo, phong cách.

造型 đọc thế nào?

造型 đọc là zàoxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 造型 là gì?

Âm Hán Việt của 造型 là "tạo hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.