TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

造就

zàojiù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠO TỰU

造就 nghĩa là nuôi dưỡng, đào tạo.

Nghĩa của 造就

zàojiù

TẠO TỰUĐộng từ, Danh từ
  1. Nuôi dưỡng
  2. Đào tạo
  3. Góp phần vào
  4. Thành tựu (thường của người trẻ)

Câu hỏi thường gặp

造就 nghĩa là gì?

造就 (zàojiù) nghĩa là nuôi dưỡng, đào tạo.

造就 đọc thế nào?

造就 đọc là zàojiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 造就 là gì?

Âm Hán Việt của 造就 là "tạo tựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.