TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

造物

zàowù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠO VẬT

造物 nghĩa là may mắn, sáng tạo vũ trụ.

Nghĩa của 造物

zàowù

TẠO VẬTDanh từ, Động từ
  1. May mắn
  2. Sáng tạo vũ trụ
  3. Thần (như đấng sáng tạo muôn loài)
  4. Đấng Tạo Hóa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 造物

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

造物 nghĩa là gì?

造物 (zàowù) nghĩa là may mắn, sáng tạo vũ trụ.

造物 đọc thế nào?

造物 đọc là zàowù (pinyin).

Âm Hán Việt của 造物 là gì?

Âm Hán Việt của 造物 là "tạo vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.