TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

造物主

Zàowùzhǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠO VẬT CHỦ

造物主 nghĩa là đấng tạo hóa, thượng đế.

Nghĩa của 造物主

Zàowùzhǔ

TẠO VẬT CHỦTên riêngtên riêng
  1. Đấng Tạo Hóa (trong tôn giáo hoặc thần thoại)
  2. Thượng Đế

Câu hỏi thường gặp

造物主 nghĩa là gì?

造物主 (zàowùzhǔ) nghĩa là đấng tạo hóa, thượng đế.

造物主 đọc thế nào?

造物主 đọc là Zàowùzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 造物主 là gì?

Âm Hán Việt của 造物主 là "tạo vật chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.