TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逢场作戏

féngchǎngzuòxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逢場作戲

Âm Hán Việt PHÙNG TRƯỜNG TÁC HÝ

逢场作戏 nghĩa là tìm được sân khấu, diễn hài kịch.

Nghĩa của 逢场作戏

féngchǎngzuòxì

PHÙNG TRƯỜNG TÁC HÝphồn thể 逢場作戲
  1. nghĩa đen Tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ); tham gia cho vui
  2. Chơi theo tình huống địa phương

Câu hỏi thường gặp

逢场作戏 nghĩa là gì?

逢场作戏 (féngchǎngzuòxì) nghĩa là tìm được sân khấu, diễn hài kịch.

逢场作戏 đọc thế nào?

逢场作戏 đọc là féngchǎngzuòxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 逢场作戏 là gì?

Âm Hán Việt của 逢场作戏 là "phùng trường tác hý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.