nghĩa đen Tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ); tham gia cho vui
Chơi theo tình huống địa phương
Câu hỏi thường gặp
逢场作戏 nghĩa là gì?
逢场作戏 (féngchǎngzuòxì) nghĩa là tìm được sân khấu, diễn hài kịch.
逢场作戏 đọc thế nào?
逢场作戏 đọc là féngchǎngzuòxì (pinyin).
Âm Hán Việt của 逢场作戏 là gì?
Âm Hán Việt của 逢场作戏 là "phùng trường tác hý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.