逢凶化吉 nghĩa là Biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp.
Nghĩa của 逢凶化吉
féngxiōnghuàjí
PHÙNG HUNG HÓA CÁTCụm từ
Biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp
Câu hỏi thường gặp
逢凶化吉 nghĩa là gì?
逢凶化吉 (féngxiōnghuàjí) nghĩa là Biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp.
逢凶化吉 đọc thế nào?
逢凶化吉 đọc là féngxiōnghuàjí (pinyin).
Âm Hán Việt của 逢凶化吉 là gì?
Âm Hán Việt của 逢凶化吉 là "phùng hung hóa cát".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.