TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逦

lǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邐

Âm Hán Việt LỶ
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: lỷ, lệ, lỵ, ly, lý, lê

逦 nghĩa là quanh co.

Nghĩa của 逦

lǐ

LỶphồn thể 邐
  1. Quanh co

Từ ghép có 逦

Câu hỏi thường gặp

逦 nghĩa là gì?

逦 (lǐ) nghĩa là quanh co.

逦 đọc thế nào?

逦 đọc là lǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 逦 là gì?

Âm Hán Việt của 逦 là "lỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.