TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逢迎

féngyíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÙNG NGHÊNH

逢迎 nghĩa là nịnh nọt, lấy lòng.

Nghĩa của 逢迎

féngyíng

PHÙNG NGHÊNHĐộng từ
  1. Nịnh nọt
  2. Lấy lòng
  3. văn học Gặp mặt trực tiếp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逢迎

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 逢迎

  • 曲意逢迎 — Cúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm

Câu hỏi thường gặp

逢迎 nghĩa là gì?

逢迎 (féngyíng) nghĩa là nịnh nọt, lấy lòng.

逢迎 đọc thế nào?

逢迎 đọc là féngyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 逢迎 là gì?

Âm Hán Việt của 逢迎 là "phùng nghênh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.