TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逮

dài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢI
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: đải, đãi

逮 nghĩa là bắt giữ, bắt.

Nghĩa của 逮

dài

ĐẢI
  1. văn học Bắt giữ
  2. Bắt
  3. Theo kịp
  4. Cho đến

dǎi

  1. thông tục Bắt
  2. Bắt giữ

Từ ghép có 逮

Thành ngữ có 逮

Câu hỏi thường gặp

逮 nghĩa là gì?

逮 (dài, dǎi) nghĩa là bắt giữ, bắt.

逮 đọc thế nào?

逮 đọc là dài (pinyin).

Âm Hán Việt của 逮 là gì?

Âm Hán Việt của 逮 là "đải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.