逮
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: đải, đãi
逮 nghĩa là bắt giữ, bắt.
Nghĩa của 逮
dài
ĐẢI- văn học Bắt giữ
- Bắt
- Theo kịp
- Cho đến
dǎi
- thông tục Bắt
- Bắt giữ
Từ ghép có 逮
Thành ngữ có 逮
- 狗逮老鼠 — Ngh. chó bắt chuột
Câu hỏi thường gặp
逮 nghĩa là gì?
逮 (dài, dǎi) nghĩa là bắt giữ, bắt.
逮 đọc thế nào?
逮 đọc là dài (pinyin).
Âm Hán Việt của 逮 là gì?
Âm Hán Việt của 逮 là "đải".