TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逮捕

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dàibǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢI BỘ

逮捕 nghĩa là bắt giữ, một vụ bắt giữ.

Nghĩa của 逮捕

dàibǔ

ĐẢI BỘĐộng từ
  1. Bắt giữ
  2. Một vụ bắt giữ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逮捕

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

逮捕 nghĩa là gì?

逮捕 (dàibǔ) nghĩa là bắt giữ, một vụ bắt giữ.

逮捕 đọc thế nào?

逮捕 đọc là dàibǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 逮捕 là gì?

Âm Hán Việt của 逮捕 là "đải bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.