Bộ thủ: 辵 · bộ số 162Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: đệ, đãi, lộc, lục
逯 nghĩa là đi thận trọng, đi không mục đích.
Nghĩa của 逯
lù
Đi thận trọng
Đi không mục đích
Lù
tên riêng
họ Họ Lù
Câu hỏi thường gặp
逯 nghĩa là gì?
逯 (lù, lù) nghĩa là đi thận trọng, đi không mục đích.
逯 đọc thế nào?
逯 đọc là lù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.