TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逸尘断鞅

yìchénduànyāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逸塵斷鞅

逸尘断鞅 nghĩa là Tung bụi và gãy dây cương.

Nghĩa của 逸尘断鞅

yìchénduànyāng

phồn thể 逸塵斷鞅
  1. nghĩa đen Tung bụi và gãy dây cương
  2. bóng, thành ngữ Cưỡi như gió

Câu hỏi thường gặp

逸尘断鞅 nghĩa là gì?

逸尘断鞅 (yìchénduànyāng) nghĩa là Tung bụi và gãy dây cương.

逸尘断鞅 đọc thế nào?

逸尘断鞅 đọc là yìchénduànyāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.