TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逸民

yìmín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẬT DÂN

逸民 nghĩa là ẩn sĩ, ẩn dật.

Nghĩa của 逸民

yìmín

DẬT DÂNDanh từ
  1. Ẩn sĩ
  2. Ẩn dật

Câu hỏi thường gặp

逸民 nghĩa là gì?

逸民 (yìmín) nghĩa là ẩn sĩ, ẩn dật.

逸民 đọc thế nào?

逸民 đọc là yìmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 逸民 là gì?

Âm Hán Việt của 逸民 là "dật dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.