TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逸豫

yìyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẬT DỰ

逸豫 nghĩa là Nhàn rỗi và hưởng lạc.

Nghĩa của 逸豫

yìyù

DẬT DỰDanh từ
  1. Nhàn rỗi và hưởng lạc

Câu hỏi thường gặp

逸豫 nghĩa là gì?

逸豫 (yìyù) nghĩa là Nhàn rỗi và hưởng lạc.

逸豫 đọc thế nào?

逸豫 đọc là yìyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 逸豫 là gì?

Âm Hán Việt của 逸豫 là "dật dự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.