TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逺

yuǎn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 11

逺 nghĩa là Thơ ca (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn…).

Nghĩa của 逺

yuǎn

  1. Thơ ca (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn…)
  2. Biến thể cũ của 远 (yuǎn)

Câu hỏi thường gặp

逺 nghĩa là gì?

逺 (yuǎn) nghĩa là Thơ ca (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn…).

逺 đọc thế nào?

逺 đọc là yuǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.