TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逻辑

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
luóji giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邏輯

Âm Hán Việt LA TẬP

逻辑 nghĩa là logic.

Nghĩa của 逻辑

luóji

LA TẬPDanh từ, Tính từphồn thể 邏輯
  1. từ mượn Logic

Từ ghép có 逻辑

Câu hỏi thường gặp

逻辑 nghĩa là gì?

逻辑 (luóji) nghĩa là logic.

逻辑 đọc thế nào?

逻辑 đọc là luóji (pinyin).

Âm Hán Việt của 逻辑 là gì?

Âm Hán Việt của 逻辑 là "la tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.