TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逻辑炸弹

luójízhàdàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邏輯炸彈

Âm Hán Việt LA TẬP TẠC ĐẠN

逻辑炸弹 nghĩa là bom logic.

Nghĩa của 逻辑炸弹

luójízhàdàn

LA TẬP TẠC ĐẠNphồn thể 邏輯炸彈
  1. Bom logic

Câu hỏi thường gặp

逻辑炸弹 nghĩa là gì?

逻辑炸弹 (luójízhàdàn) nghĩa là bom logic.

逻辑炸弹 đọc thế nào?

逻辑炸弹 đọc là luójízhàdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 逻辑炸弹 là gì?

Âm Hán Việt của 逻辑炸弹 là "la tập tạc đạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.