逼
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 偪
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: bức
逼 nghĩa là ép buộc, cưỡng ép.
Nghĩa của 逼
bī
BỨC- Ép buộc (ai làm gì)
- Cưỡng ép
- Thúc ép
- Tống tiền
- Áp sát tới
- Gần kề
- Chèn ép
- Biến thể uyển ngữ của 屄 (bī)
bī
BỨCphồn thể 偪- Ép buộc
- Gây áp lực
- Biến thể của 逼 (bī)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逼
Đồng nghĩa
Từ ghép có 逼
Thành ngữ có 逼
Câu ví dụ với 逼
- 别逼我! Đừng ép tôi!Tatoeba #4950232
- 快把我逼疯了 Nó khiến tôi bị điên (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340638
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
逼 nghĩa là gì?
逼 (bī) nghĩa là ép buộc, cưỡng ép.
逼 đọc thế nào?
逼 đọc là bī (pinyin).
Âm Hán Việt của 逼 là gì?
Âm Hán Việt của 逼 là "bức".