TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逼

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偪

Âm Hán Việt BỨC
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: bức

逼 nghĩa là ép buộc, cưỡng ép.

Nghĩa của 逼

bī

BỨC
  1. Ép buộc (ai làm gì)
  2. Cưỡng ép
  3. Thúc ép
  4. Tống tiền
  5. Áp sát tới
  6. Gần kề
  7. Chèn ép
  8. Biến thể uyển ngữ của 屄 (bī)

bī

BỨCphồn thể 偪
  1. Ép buộc
  2. Gây áp lực
  3. Biến thể của 逼 (bī)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逼

Đồng nghĩa

Từ ghép có 逼

Thành ngữ có 逼

  • 咄咄逼人 — Hống hách
  • 逼上梁山 — Bị dồn ép phải gia nhập quân nổi dậy Lương Sơn
  • 官逼民反 — Quan lại ép dân nổi loạn (thành ngữ); quan chức khiêu khích nổi dậy bằng cách bóc lột người dân
  • 逼良为娼 — Ép một cô gái lương thiện thành gái mại dâm
  • 威逼利诱 — Vừa đe dọa vừa hứa hẹn
  • 逼人太甚 — Ép người quá đáng

Câu ví dụ với 逼

  • 别逼我! Đừng ép tôi!Tatoeba #4950232
  • 快把我逼疯了 Nó khiến tôi bị điên (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340638

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

逼 nghĩa là gì?

逼 (bī) nghĩa là ép buộc, cưỡng ép.

逼 đọc thế nào?

逼 đọc là bī (pinyin).

Âm Hán Việt của 逼 là gì?

Âm Hán Việt của 逼 là "bức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.