TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逻辑链路控制

luójiliànlùkòngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邏輯鏈路控制

Âm Hán Việt LA TẬP LIÊN LỘ KHỐNG CHẾ

逻辑链路控制 nghĩa là Điều khiển liên kết logic.

Nghĩa của 逻辑链路控制

luójiliànlùkòngzhì

LA TẬP LIÊN LỘ KHỐNG CHẾphồn thể 邏輯鏈路控制
  1. Điều khiển liên kết logic
  2. LLC

Câu hỏi thường gặp

逻辑链路控制 nghĩa là gì?

逻辑链路控制 (luójiliànlùkòngzhì) nghĩa là Điều khiển liên kết logic.

逻辑链路控制 đọc thế nào?

逻辑链路控制 đọc là luójiliànlùkòngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 逻辑链路控制 là gì?

Âm Hán Việt của 逻辑链路控制 là "la tập liên lộ khống chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.